GTS SL – Bảo vệ an ninh được chứng nhận Châu Âu

Két sắt GTS SL được chứng nhận đạt chuẩn Euro Grade SL2 và tuân thủ EN 14450:2017 , đảm bảo an ninh hàng đầu. Được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 , két được chế tạo để chống trộm nhằm bảo vệ đồ vật có giá trị của bạn.

Tiêu chuẩn DIN 4142 – Chống cháy trong 30 phút để tăng thêm độ an toàn.

Chốt khóa bốn chiều: Hệ thống khóa Châu Âu được thiết kế chính xác, cố định chắc chắn theo mọi hướng—lên, xuống, trái và phải—để bảo vệ tối đa.

Bu lông chống cắt 25mm: Bu lông thép không gỉ chịu lực nặng được thiết kế để chịu được lực cắt trực tiếp , tăng cường khả năng chống lại sự xâm nhập cưỡng bức.

Kết cấu nhiều lớp: Vật liệu rào cản tổng hợp tiên tiến được thiết kế để chống trộm , có lớp đệm sợi gốm để tăng cường khả năng chống cháy lên đến 1.240°C , đảm bảo độ bền tối đa cho kết cấu.

Tùy chọn bảo mật tùy chỉnh: Chọn từ khóa an ninh cao cấp được chứng nhận VdS và UL sản xuất tại Đức hoặc Hoa Kỳ. Các tùy chọn bao gồm khóa chìa khóa, khóa kết hợp và khóa điện tử để đáp ứng nhu cầu bảo mật cụ thể của bạn.

Hệ thống neo tùy chọn: Các lỗ neo được khoan sẵn cho phép lắp đặt an toàn vào sàn hoặc tường bê tông, ngăn chặn việc tháo dỡ trái phép.

Lớp hoàn thiện tiêu chuẩn RAL cao cấp: Sơn tiêu chuẩn RAL Châu Âu với lớp phủ 5 lớp giúp tăng độ bền và mang lại lớp hoàn thiện chuyên nghiệp.

Tại sao nên chọn GTS SL?

Tuân thủ bảo mật được chứng nhận – Đáp ứng tiêu chuẩn Cấp SL2, EN 14450:2017 về bảo vệ chống trộm. Phù hợp với ngân sách tiết kiệm đi kèm với bảo mật.

Giải pháp khóa tùy chỉnh – Lựa chọn từ nhiều tùy chọn khóa được chứng nhận VdS & UL .

 

Người mẫu
KÍCH THƯỚC BÊN NGOÀI (mm) KÍCH THƯỚC BÊN TRONG (mm)
TRỌNG LƯỢNG (Kg)
THỂ TÍCH (lít)
CÁI KỆ
Đường kính bu lông (mm)
H T D H T D
GTS S2 35 350 480 450 250 380 295 50 28 1
GTS S2 44 440 440 450 340 340 295 55 34 1
GTS S2 50 500 500 450 400 400 295 67 47 1
GTS S2 65 650 500 450 550 400 295 88 65 1
GTS S2 70 650 600 534 550 500 370 105 105 1
GTS S2 80 800 500 450 700 400 295 100 83 2
GTS S2 100 1000 560 550 900 460 395 152 164 2
GTS S2 120 1200 560 550 1100 460 395 173 200 2
GTS S2 140 1400 560 550 1300 460 395 194 236 3
GTS S2 160 1700 670 600 1600 570 445 251 406 4
GTS S2 170 1850 900 600 1750 800 445 340 623 4

Tìm hiểu thêm về sản phẩm của chúng tôi

Nếu bạn chưa tìm thấy sản phẩm mình đang tìm kiếm, vui lòng liên hệ với chúng tôi!

Send us a message

We will be in touch shortly